Tính Giá Theo Cân Nặng

Chuyển đổi giữa khối lượng (kg/lạng) và số tiền dựa trên đơn giá.

Hướng dẫn sử dụng

1. Chọn đơn vị giá (kg hoặc lạng). 2. Nhập đơn giá. 3. Chọn chế độ tính. 4. Nhập số liệu. 5. Bấm Xử lý.

Đơn vị quy đổi

1 kg = 10 lạng | 1 lạng = 100 gram = 0.1 kg. Lưu ý: Kết quả được làm tròn 2 chữ số thập phân.

Cách sử dụng

Bước 1: Chọn đơn vị giá (1kg hoặc 1 lạng)

Bước 2: Nhập đơn giá

Bước 3: Chọn chế độ tính

Khối lượng → Tiền: Nhập số kg để tính số tiền

Tiền → Khối lượng: Nhập số tiền để tính số kg

Lưu ý: 1 lạng = 0.1 kg (100 gram)

Ví dụ 1

Tính tiền

• Đơn giá: 50,000đ / 1kg

• Khối lượng: 2.5 kg

→ Thành tiền: 50,000 × 2.5 = 125,000đ

Ví dụ 2: Tính khối lượng

• Đơn giá: 20,000đ / 1 lạng

• Số tiền: 60,000đ

→ Khối lượng: 60,000 ÷ 20,000 = 3 lạng = 0.3 kg

 

 

Tiện ích liên quan

Mã Hóa/Giải Mã Base64

Mã Hóa/Giải Mã Base64

Chuyển đổi văn bản sang Base64 và ngược lại. Hỗ trợ UTF-8, URL-safe variant, và tự động phát hiện chế độ encode/decode.
Bộ Tỷ Lệ Font Responsive

Bộ Tỷ Lệ Font Responsive

Tạo hệ thống chữ đồng bộ cho toàn bộ UI, xem preview trực quan và sinh CSS clamp() chuẩn production chỉ với vài cú nhấp.
Kiểm Tra Hệ Điều Hành 32-bit hay 64-bit

Kiểm Tra Hệ Điều Hành 32-bit hay 64-bit

Xác định nhanh hệ điều hành của bạn là phiên bản 32-bit hay 64-bit để tải đúng phần mềm.
Chuyển Đổi Đơn Vị

Chuyển Đổi Đơn Vị

Chuyển đổi giữa các đơn vị đo lường phổ biến: chiều dài, trọng lượng, nhiệt độ, tốc độ, diện tích, thể tích, thời gian, và dữ liệu.
Mở Popup Chia Sẻ Mạng Xã Hội

Mở Popup Chia Sẻ Mạng Xã Hội

Tạo nút chia sẻ tức thì cho 80+ mạng xã hội và dịch vụ toàn cầu. Nhập URL và nhấn nút để mở popup chia sẻ gốc của từng nền
So Sánh Văn Bản

So Sánh Văn Bản

So sánh hai đoạn văn bản và hiển thị sự khác biệt. Hỗ trợ nhiều chế độ xem: song song, nội tuyến, và unified diff.